decimal system of classification

Học thuật
Thân thiện
decimal system of classification

The librarian organizes books using the decimal system of classification.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hệ thống phân loại thập phân: Một hệ thống được các thư viện sử dụng để phân loại các ấn phẩm phi hư cấu (sách khoa học, tài liệu tham khảo) vào các chủ đề. Chủ đề được chỉ định bằng một số ba chữ số, các chi tiết cụ thể hơn được thể hiện bằng các chữ số đứng sau dấu thập phân. Các ấn phẩm được sắp xếp trên giá theo số phân loại này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Most academic libraries use the decimal system of classification to organize their collections. (Hầu hết các thư viện học thuật sử dụng hệ thống phân loại thập phân để tổ chức bộ sưu tập của họ.)
    • Finding a book is easier when you understand the decimal system of classification. (Việc tìm một cuốn sách sẽ dễ dàng hơn khi bạn hiểu hệ thống phân loại thập phân.)
    • The call number 621.384 is assigned according to the decimal system of classification. (Số xếp giá 621.384 được gán theo hệ thống phân loại thập phân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be organized by the decimal system of classification": được tổ chức/sắp xếp theo hệ thống phân loại thập phân.
    • All non-fiction books in this library are organized by the decimal system of classification. (Tất cả sách phi hư cấu trong thư viện này đều được sắp xếp theo hệ thống phân loại thập phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dewey Decimal Classification (DDC) (n): Phân loại Thập phân Dewey. Đây tên gọi cụ thể phổ biến nhất của hệ thống này, do Melvil Dewey phát minh.
    • The Dewey Decimal Classification is a specific implementation of the decimal system of classification. (Phân loại Thập phân Dewey một phiên bản cụ thể của hệ thống phân loại thập phân.)
  • Classification system (n): hệ thống phân loại.
  • Call number (n): số xếp giá, số phân loại (số được gán cho sách dựa trên hệ thống phân loại).
Từ đồng nghĩa
  • Dewey Decimal System: Hệ thống Thập phân Dewey.
  • Bibliographic classification system: Hệ thống phân loại thư mục.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ cụm này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ cụm này)

decimal system of classification

The librarian organizes books using the decimal system of classification.

Noun
  1. sự phân nhóm hệ thống thập phân